Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

欢喜 hoan hỉ • 歡喜 hoan hỉ

1/2

欢喜

hoan hỉ

giản thể

Từ điển phổ thông

hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng
歡喜

hoan hỉ

phồn thể

Từ điển phổ thông

hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui mừng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)
• Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Hồ Chí Minh)
• Hồi cựu quán - 回舊貫 (Trình Thuấn Du)
• Lạc thú trần gian lạc thú tiên - 樂趣塵間樂趣仙 (Đinh Tú Anh)
• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Sơn tự (Dã tự căn thạch bích) - 山寺(野寺根石壁) (Đỗ Phủ)
• Tặng Hoài Đức phủ thủ Nguyễn quân Trọng Khôi kỳ 1 - 贈懷德府守阮君仲魁其一 (Nguyễn Can Mộng)
• Thông minh luỵ - 聰明累 (Tào Tuyết Cần)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦 (Ngô Gia Kỷ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm